Cảm biến áp suất huba control

Cảm biến áp suất huba control hiện nay trên thị trường cũng chiếm được khá nhiều thị phần tại việt nam vì thời gian phân phối cũng khá lâu. Bên cạnh đó thì một số cảm biến cũng mới được nhập khẩu và phân phối được rất nhiều khách hàng ưa chuộng vì nó cũng cùng chất lượng và xuất xứ, trong đó chúng tôi muốn nhắc đến một thương hiệu cũng xuất xứ từ thụy sỹ (châu âu) là keller với đầy đủ thang đo và hàng luôn có sẵn. Sau đây là một vài thông số kỹ thuật giúp chúng ta dễ dàng so sánh hơn

Cảm biến áp suất huba control

  • Mã hàng cảm biến loại 501
  • Thang đo áp suất -1…0-60bar
  • Lưu chất đo của cảm biến là chất lỏng và gas
  • Nhiệt độ hoạt động trong khoảng -40 … +80oC
  • Áp suất chịu đựng tối đa 80bar
  • Màng cảm biến được làm bằng Ceramic Al2O3 (96%)
  • Phần ren kết nối cơ khí được làm bằng inox Stainless steel 1.4305
  • Tín hiệu ngõ ra có thể chọn lựa 4-20ma 2 dây hoặc 0-10v 3 dây
  • Thời gian đáp ứng áp suất là < 5 ms
  • Cấp độ bảo vệ IP65
  • Kết nối điện theo tiêu chuẩn DIN EN 175301-803-A
  • Ren kết nối của cảm biến chuẩn chung G ¼
  • Tổng chiều dài cảm biến 117mm

Cảm biến áp suất keller

  • Mã hàng cảm biến đầy đủ PA-21Y, PR-23RY
  • Thang đo áp suất từ -1…0 và tối đa lên đến 1000bar
  • cảm biến đo được tất cả các loại lưu chất như nước, gas, dầu thủy lực, hơi…
  • Nhiệt độ chịu đựng tối đa của cảm biến lên đến 100oC
  • Áp suất chịu đựng của cảm biến tối đa gấp 2 lần áp suất hoạt động
  • Chất liệu màng cảm biến được làm bằng inox 316L
  • Ren của cảm biến cũng được làm bằng inox
  • Tín hiệu ra của cảm biến có thể lựa chọn lúc đặt hàng là 4-20ma, 0-10v, 0,5v…4,5v
  • Thời gian đáp ứng tín hiệu với áp suất là <5ms
  • Chuẩn bảo vệ IP65
  • Phần kết nối điện theo chuẩn mPm
  • Đường kính ren kết nối theo chuẩn chung G1/4
  • Tổng chiều dài cảm biến là 53mm

Kết luận

Với những thông số trên chúng ta thấy mỗi loại đều có ưu điểm riêng, tuy nhiên cảm biến keller có một số điểm khác biệt như đo được nhiều loại lưu chất, nhiệt độ chịu đựng lên đến 100oC, màng cảm biến được làm bằng inox nên bền hơn. Đặc biệt là tổng chiều dài nhỏ hơn nên có thể lắp những nơi có không gian hẹp.

 

Xem thêm

Cảm biến áp lực nước

Đồng hồ áp suất điện tử LEO 1 keller

Đồng hồ áp suất điện tử LEO 1 của thương hiệu keller do chúng tôi trực tiếp nhập khẩu và phân phối tại việt nam với giá tốt, đồng hồ có độ sai số thấp nên thường được các đơn vị kiểm định đo lượng làm thiết bị chuẩn để kiểm tra. Đặc biệt khi đặt hàng quý khách hàng có thể chọn lựa thêm vỏ bọc cao su chống sốc và túi mang của keller giúp khi đi kiểm tra sẽ chuyên nghiệp hơn. Bên cạnh đó thì chúng tôi cũng phân phối cảm biến áp suất với đầy đủ các thang đo.

Các chế độ của đồng hồ áp suất điện tử LEO 1 keller

Loại đồng hồ này có 2 chế độ chính giúp cho người sử dụng có nhiều chọn lựa với từng ứng dụng cụ thể của mình

  • Chế độ MANO: khi chọn chế độ này thì thời gian lấy mẫu của việc đo áp suất là 2 lần mỗi giây và cho hiển thị trên màn hình, đồng thời nó hiển thị thêm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất cho tất cả các lần đo cho đến khi nào chúng ta reset nó đi.
  • chế độ PEAK: khi chế độ này được chọn thì thời gian lấy mẫu đo của áp suất sẽ rất cao 5000 lần một giây nên giúp đó chính xác hơn rất nhiều, tuy nhiên nó sẽ sử dụng nhiều pin hơn so với chế độ MANO, đồng thời nó cũng thể hiện giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cho các lần đo.
  • LEO 1 có 2 phím để chọn các chức năng: phím bên trái dùng để bật nguồn thiết bị, chọn các chức năng, chọn các đơn vị áp suất và để chọn chuyển giữa giá trị MAx, MIN. Phím bên phải dùng để thực hiện các chức năng hoặc các bộ phận được chọn.

Các chức năng của đồng hồ áp suất điện tử LEO 1 keller

  • RESET: chức năng này giúp chúng ta có thể xóa đi giá trị cao nhất và giá trị nhỏ nhất cho tất cả các lần đo mà đồng hồ đã ghi nhớ lại.
  • ZERO: chức năng này cho phép chúng ta thiết lập bất kỳ một giá trị điểm zero nào mới. Cài đặt mặt định của nhà máy với điểm zero cho thang đo -1…3bar, -1…30bar là ở 0 bar với giá trị tuyệt đối.
  • CONT: mặc định của đồng hồ là sau khi ta thao tác lần cuối cùng của các phím trên đồng hồ sau 15 phút đồng hồ sẽ tự tắt. Nếu chúng ta kích hoạt chức năng CONT thì chế độ tự tắt sẽ không hoạt động nữa.
  • UNITS: tất cả mặc định của đồng hồ là được cài đặt đơn vị bar, tuy nhiên áp suất hiển thị chúng ta có thể lựa chọn theo các đơn vị như: bar, mbar/hPa, kPa, MPa, PSI, kp/cm2

Bộ chia tín hiệu 4-20ma z170reg-1 seneca

Bộ chia tín hiệu 4-20ma z170REG-1 của thương hiệu seneca là dòng sản phẩm mới được phân phối tại thị trường việt nam, tuy nhiên nó cũng có một số điểm ưu điểm và nhược điểm khác nhau nhưng cũng tùy thuộc vào từng ứng dụng cụ thể. Trong bài này chúng tôi sẽ nhắc đến một sản phẩm cũng mới được phân phối tại thị trường việt nam nhưng đang rất được khách hàng ưa chuộng đó là bộ chia tín hiệu dòng 4-20ma Datexel.

Bộ chia tín hiệu 4-20ma z170REG-1

  • Mã hàng đầy đủ thiết bị là z170REG-1
  • Nguồn cấp cho thiết bị là 19..28 V
  • Độ cách ly chống nhiễu tín hiệu là 1,5KVAC
  • Cấp độ bảo vệ IP20
  • Thời gian đáp ứng < 25 ms
  • Độ sai số 0,10%
  • Nhiệt độ hoạt động thiết bị -10..+65°C
  • Tín hiệu ngõ vào input dòng 0-20ma, 0-10v, PT100, TC
  • Tín hiệu ngõ ra dòng 0-20ma, 0-10v
  • Độ dày thiết bị 17,5mm

Bộ chia tín hiệu DAT 5022 Datexel

  • Mã hàng đầy đủ thiết bị là DAT 5022 hoặc DAT 4530
  • Nguồn cấp cho thiết bị hoạt động là 16.8V…31.2V
  • Độ cách ly chống nhiễu giữa tín hiệu đầu vào, đầu ra và nguồn là 16.8 V to 31.2 V DC
  • Cấp độ bảo vệ IP20
  • Thời gian đáp ứng tín hiệu là 150 µs
  • Độ sai số giữa tín hiệu vào và ra là < 0.1 % full scale
  • Nhiệt độ chịu đựng của thiết bị là –25 °C to +70 °C
  • Tín hiệu ngõ vào đa năng 0 to 20 mA, 4 to 20 mA, 0 to 5 V, 0 to 10 V, 1 to 5 V, 2 to 10 V 1 kênh có thể lựa chọn bằng Dip Switch
  • Tín hiệu ngõ ra 2 kênh 0 to 20 mA, 4 to 20 mA, 0 to 5 V, 0 to 10 V, 1 to 5 V, 2 to 10 V 1 kênh có thể lựa chọn bằng Dip Switch
  • Độ dày của thiết bị chỉ 12mm

Kết luận

Qua thông số trên ta thấy mỗi loại đều có những ưu điểm riêng của mình, nhưng trong đó thì bộ DAT5022 Datexel có những điểm mạnh hơn như thời gian đáp ứng tín hiệu nhanh hơn, độ dày chỉ 12mm nên có thể lắp đặt cho không gian hẹp, dãy nhiêt độ chịu đựng cũng rộng hơn.

Cảm biến áp suất 30.600G bd sensor

Cảm biến áp suất 30.600G BD Sensor là một mã hàng được sử dụng nhiều của thương hiệu BD Sensor. Đây là một thương hiệu khá lâu tuy nhiên chỉ mới được nhập khẩu về việt nam trong thời gian ngắn. Hàng này thương hiệu tại đức và có một vài dòng sản phẩm được sản xuất tại một nước thứ 3. Trong bài viết này mình sẽ nhắc đến một cảm biến tuy cũng mới được phân phối tại việt nam nhưng rất được khách hàng ưa chuộng đó là cảm biến keller. Sau đây là một vài thông số của 2 loại để quý khách hàng dễ dàng so sánh.

Cảm biến áp suất 30.600G BD Sensor

  • Mã hàng đầy đủ cảm biến là 30.600G-R-1-8-100-300-1-000
  • Thang đo áp suất tối đa của mã hàng này là 250bar
  • Tín hiệu ngõ ra của cảm biến là 4-20ma hoặc 0-10v
  • Độ sai số cảm biến ≤ ± 1 % FSO
  • Thời gian đáp ứng là ≤ 10 msec
  • Nhiệt độ hoạt động của cảm biến là -25 … 85 °C
  • Chất liệu phần ren kết nối bằng inox 316L
  • Chất liệu vỏ của cảm biến cũng bằng inox 316L
  • Màng tiếp xúc trực tiếp lưu chất của cảm biến bằng ceramics Al2O3 96 %
  • Kết nối điện bằng plug ISO 4400
  • Ren kết nối theo chuẩn G1/4″ DIN 3852
  • Tổng chiều dài cảm biến là 90mm

Cảm biến áp suất keller

cảm biến áp suất chân không

  • Mã hàng các loại của cảm biến là pa-21y, pr-23ry, pr-25y
  • Thang đo áp suất tối đa lên đến 1000bar
  • Tín hiệu ngõ ra có thể chọn lúc nhập hàng là 4-20ma, 0-10v, 0,5v…4,5v
  • Độ sai số cảm biến ≤ ± 0,5 % FSO
  • Thời gian đáp ứng áp suất và tín hiệu là  < 5 ms
  • Chất liệu thân và kết nối ren được làm bằng inox 316L
  • Màng cảm biến được làm bằng inox 316L nên dùng được nhiều loại lưu chất có độ ăn mòn
  • Kết nối điện cũng theo tiêu chuẩn ISO 4400 (mPm)
  • Ren kết nối cảm biến cũng theo chuẩn G1/4 (13mm)
  • Tổng chiều dài cảm biến là 53mm

Kết luận

Qua thông số trên ta thấy mỗi loại đều có ưu nhược điểm khác nhau, tuy nhiên của keller thì có một số điểm nỗi trội hơn như chất liệu màng cảm biến bằng inox nên bền hơn, độ sai số thấp hơn nên sẽ chính xác hơn, thời gian đáp ứng cũng thấp hơn nên sẽ nhạy hơn.

 

Xem thêm

Cảm biến đo áp suất nước

Cảm biến áp suất siemens 7MF1564

Cảm biến áp suất siemens 7mf1564 cũng như những thương hiệu cảm biến khác tại thị trường việt nam đã chiếm được một lượng khách hàng khá lớn bởi chúng đã được nhập khẩu và phân phối tại việt nam khá lâu, tuy nhiên cũng vì lý do đó mà một nước sản xuất cảm biến giá rẻ như Trung Quốc cũng đa nhắm vào các thương hiệu này vì vậy mà chất lượng của nó cũng giảm đi đáng kể. Thay vào đó thì hiện nay đã có một số thương hiệu xuất xứ và sản xuất tại châu âu đã nhập khẩu vào việt nam với chất lượng tốt nhưng giá rẻ, trong đó có thương hiệu keller mà chúng tôi sẽ nhắc đến trong bài viết này, tuy keller mới được bán mạnh vào thời gian gần đây nhưng đang rất được khách hàng ưa chuộng vì tính bền và giá của nó. Sau đây là thông số của từng loại cụ thể.

Cảm biến áp suất siemens 7mf1564

  • Mã hàng đầy đủ cảm biến là 7MF1564-3CA00-1AA1
  • Thang đo áp suất tối đa lên đến 400bar
  • Ngõ ra tín hiệu 4-20ma hoặc 0-10v
  • Nguồn cấp cho cảm biến hoạt động 10 … 36 V DC
  • Plug kết nối điện theo tiêu chuẩn Plug to DIN 43650
  • Kết nối cơ khí theo tiêu chuẩn G½” male to EN 837-1
  • Chất liệu kết nối cơ khí được làm bằng inox 316L
  • Màng cảm biến được làm bằng ceramic
  • Nhiệt độ chịu đựng cảm biến -25 … +85 °C
  • Thời gian đáp ứng < 0.1 s
  • Tổng chiều dài cảm biến 126mm

Cảm biến áp suất keller

cảm biến áp suất nước

  • Mã hàng đầy đủ là PA-21y, PR-23RY, PR-25Y
  • Thang đo áp suất tối đa lên đến 1000bar
  • Ngõ ra tín hiệu có thể chọn lựa lúc đặt hàng là 4-20ma, 0-10v
  • Nguồn cấp cho cảm biến từ 8…32VDC
  • Phần kết nối điện của cảm biến theo Plug mPm
  • Kết nối cơ khí chuẩn chung châu âu G1/4
  • Chất liệu ren kết nối được làm bằng inox
  • Màng cảm biến cũng được làm bằng inox 316L
  • Thời gian đáp ứng < 5 ms
  • Tổng chiều dài của cảm biến là 53mm

Kết luận

Qua 2 bảng thông số trên chúng ta thấy cảm biến keller có những điểm vượt trội hơn của cảm biến áp suất siemens 7mf1564 như thang đo áp suất cũng cao hơn, nguồn cấp cho cảm biến nếu thấp hơn vẫn có thể hoạt động được, màng cảm biến được làm bằng inox nên sẽ bền hơn, thời gian đáp ứng cũng nhanh hơn nên sẽ nhạy hơn và đặc biệt là tổng chiều dài cảm biến nhỏ nên có thể lắp đặt cho những không gian hẹp.

 

Xem thêm

Cảm biến đo áp suất nước

Cảm biến áp suất wika s-10

Cảm biến áp suất wika s-10 trên thị trường hiện nay đang được sử dụng rất nhiều vì wika là thương hiệu chiếm được nhiều thị phần ở Việt Nam do một phần nó được lắp ráp theo dàn máy nhập khẩu, một phần nó là thương hiệu lâu đời nên được khá nhiều người biết tới. Bên cạnh đó thì cũng có một số thương hiệu khác hiện nay cũng đang được khách hàng rất ưa chuộng vì chất lượng đảm bảo và cũng có xuất xứ từ châu âu và giá thành cũng rẻ hơn (ví dụ như cảm biến keller mà mình sẽ nhắc đến trong bài viết này). Sau đây là một số phân tích về cảm biến wika và cảm biến keller để quý khách hàng dễ chọn lựa và so sánh hơn.

Thông số cảm biến áp suất wika s-10

  • Thang đo áp suất tối đa lên đến 1000bar
  • Tín hiệu ngõ ra có thể chọn lúc đặt hàng 4 … 20 mA, DC 0 … 10 V, DC 0.5 … 4.5 V
  • Độ sai số thiết bị ≤ ±0.50 % of span
  • Nhiệt độ chịu đựng của cảm biến 0 … 80 °C
  • Nguồn cấp cho cảm biến hoạt động DC 10 …30 V
  • Thời gian đáp ứng tín hiệu ≤ 1 ms
  • Kết nối cơ khí bằng inox Stainless steel
  • Chuẩn ren kết nối cảm biến là G ¼
  • Kết nối điện theo chuẩn DIN 175301-803

Thông số cảm biến áp suất keller pa-21y

cảm biến áp suất keller

  • Thang đo áp suất 2…1000 bar FS
  • Áp suất chịu đựng tối đa gấp đôi với áp suất làm việc
  • Độ sai số tối đa  max. ±0,5 %FS
  • Nhiệt độ chịu đựng của cảm biến keller -40…100 °C có thể lựa chọn lên đến 120oC
  • Tín hiệu ngõ ra cũng rất đa dạng 4…20 mA, 0…10 V, 0,5…4,5 V
  • Nguồn cấp cho cảm biến 8…32 VDC
  • Kết nối điện có nhiều chọn lựa Plug: M12 (4-pole), Packard, mPm
  • Kết nối cơ khí bằng inox 316L G1/4” male
  • Thời gian đáp ứng  < 5 ms
  • Màng cảm biến được làm bằng inox Stainless Steel AISI 316L
  • Cấp độ bảo vệ IP67

Kết luận

Qua những thông số trên của 2 loại cảm biến ta thấy mỗi loại có những ưu nhược điểm riêng, Tuy nhiên của keller thì có ưu thế hơn về nguồn cấp có dãy rộng hơn, nhiệt độ chịu đựng cũng rộng hơn đặc biệt là chịu được nhiệt độ âm nên có thể dùng cho các kho lạnh, ngoài ra thì giá thành cảm biến keller cũng tốt hơn nhiều so với cảm biến wika.

 

Xem thêm

Cảm biến áp suất hơi

Cảm biến áp suất pa-21y keller

Cảm biến áp suất pa-21y keller là một trong những thương hiệu của cảm biến áp suất 4-20ma thụy sỹ hiện nay trên thị trường đang rất được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi thay thế dần các thương hiệu khác đang có trong các dàn máy như: wika, siemens, danfoss, huba control, tecsis, suku…vì chất lượng của keller luôn đảm bảo và được chúng tôi cung cấp bảo hành với chế độ hậu mãi tốt.

Ứng dụng cảm biến áp suất pa-21y keller

  • Trong ngành lò hơi, nồi hơi người ta dùng rất nhiều cảm biến áp suất để ổn định áp suất đường ống cấp hơi và áp suất trong lò. Ứng dụng này người ta thường dùng thang đo chủ yếu là 0-10bar và 0-16bar với tín hiệu ngõ ra là 4-20ma hoặc 0-10v.
  • Ngành thủy lực cũng dùng nhiều cảm biến loại này với thang đo chủ yếu là dãy áp suất cao từ 160bar, 250bar, 400bar, 600bar, 1000bar. Các loại máy lắp đặt cảm biến này là máy ép nhựa, máy ép gỗ, máy ép cọc, máy nén thủy lực, ben thủy lực hoặc các máy dùng dầu thủy lực.
  • Ngành nước cũng dùng nhiều cảm biến áp lực nước với thang đo thông thường là 0-4bar, 0-6bar, 0-10bar, 0-16bar và có tín hiệu ra 4-20ma sau đo kết hợp với biến tần để điều khiển áp suất nước trong đường ống cho phù hợp và ổn định.

Thông số cảm biến áp suất pa-21y keller

  • Mã hàng đầy đủ của thiết bị là pa-21y/6bar, 10bar, 16bar….
  • Áp suất chịu đựng tối đa gấp đôi áp suất hoạt động
  • Độ sai số thiết bị chỉ 0,5%
  • Nhiệt độ chịu đựng của cảm biến là -40…100 °C
  • Tín hiệu ngõ ra đa dạng 4-20ma, 0-10v, 0,5v…4,5v
  • Thang đo áp suất từ 6bar đến 1000bar
  • Điện áp cấp cho cảm biến hoạt động từ 8vdc đến 32vdc
  • Kết nối điện bằng Plug mPm
  • Kết nối cơ khí bằng inox 316L chuẩn ren 13mm (G1/4)
  • Màn cảm biến được làm bằng inox
  • Cấp độ bảo vệ IP67

 

Xem thêm

Cảm biến áp suất hơi

Van điều khiển tuyến tính

Van điều khiển tuyến tính còn gọi là van điều khiển điện tuyến tính do chúng tôi cung cấp với thương hiệu baelz xuất xứ từ Đức đạt chuẩn chất lượng châu âu và có thể sánh ngang với các thương hiệu van đang được cung cấp trên thị trường hiện nay như: samson, ari, rtk, kfm, bukert, spirax saco…

Van điều khiển tuyến tính được dùng khi nào

  • Trong các hệ thống điều khiển nhiệt độ chính xác thì người ta dùng loại van tuyến tính này rất nhiều, lưu chất dùng để lấy nhiệt thường dùng nhất trong công nghiệp là dầu truyền nhiệt và hơi nóng, hơi bão hòa. Để điều khiển được thì người ta kết hợp thêm một cảm biến nhiệt độ pt100 và bộ điều khiển nhiệt độ để điều khiển van ( ví dụ như là bộ điều khiển baelz 6490B)
  • Ngoài ra với ứng dụng ổn định áp suất trong các bồn kính, lò kín hoặc đường ống thì người ta cũng dùng loại van này kết hợp với một cảm biến áp suất để điều khiển áp suất một cách chính xác. Nếu áp suất lớn thì người ta sẽ không dùng van mà dùng cảm biến áp suất và biến tần để điều khiển.

Thông số van điều khiển tuyến tính

  • Mã hàng dành cho van dầu truyền nhiệt là 342-bk-ss, van hơi là 340-B
  • Đường kính van trong khoảng DN15 đến DN300
  • Chất liệu làm nên thân van được làm bằng gang dẻo GGG 40.3
  • Dãy nhiệt độ chịu đựng của van dùng cho hơi là 240oC, van dùng cho dầu nóng là 350oC
  • Lưu lượng tối đa cho loại van lớn nhất là 1340 (Kvs)
  • Van tuyến tính được chi thành 2 loại đó là van điện và van bằng khí nén
  • Đối với van điện thì actuator baelz 373-e07 lực đóng là 2000N
  • Tín hiệu vào điều khiển 4-20ma, 0-10v
  • Hành trình làm việc của van là 22mm
  • Nguồn cấp cho van điện là 220VAC
  • Áp suất khí nén tối đa đối với van khí nén là 6bar