bộ hiển thị áp suất nhiệt độ

Bộ hiển thị áp suất nhiệt độ hiện nay được chúng tôi phân phối khá nhiều thương hiệu từ châu âu sang châu á dùng hiển thị cho cảm biến áp suất 4-20ma và cảm biến nhiệt độ, tùy thuộc vào xuất xứ mà giá thành của chúng cũng khác nhau. Nếu quý khách hàng muốn dùng hàng giá rẻ thì chọn loại PIC152N của selec, hàng này xuất xứ ấn độ nhưng chất lượng cũng khá. Nếu cần loại có chất lượng cao hơn của G7 thì chọn của Pixsys / Ý và Enda / Thỗ Nhĩ Kỳ. Sau đây là thông số kỹ thuật của 3 loại đế quý khách hàng tham khảo.

Bộ hiển thị áp suất nhiệt độ Pixsys

 

  • Hiển thị 3 số LED màn hình 0,56 inch, hiển thị thêm 3 LED (OuT1 , OuT2 , Fnc)
  • Nhiệt độ vận hành 0-40°C
  • Cấp độ bảo vệ IP65
  • Tín hiệu ngõ vào TC loại K S R J, PT100, PT500, PT1000, Ni100, PTC1K, NTC10K, 0-10V, 0-20 or 4-20mA, 0-40mV, biến trở 6KΩ, 150KΩ
  • Ngõ ra 2 relay, một relay alarm thường hở 5A-250V và một relay điều khiển hai tiếp điểm 8A-250V
  • Có thêm một ngõ ra tiếp điểm mềm SSR
  • Điều chỉnh được hệ số trượt HYS
  • Điều khiển theo chế độ tuyến tính PID
  • Có thể nhận tín hiệu 4-20ma loop của cảm biến áp suất

Bộ hiển thị áp suất nhiệt độ Enda

bộ hiển thị áp suất nhiệt độ enda

  • Nhiệt độ vận hành 0 … +50 °C
  • Nguồn cấp 230V AC +%10 -%20 , 24V AC/DC or 12/24V AC ±%10 50/60Hz or 9-30V DC /7-24V AC ±%10
  • Công suất nguồn Max. 7VA
  • Tín hiệu ngõ vào 0-1V DC,  0-10V DC, 0-20mA DC,  4-20mA DC
  • Có ngõ ra nguồn 24VDC cấp cho cảm biến 4-20ma 2 dây
  • Ngõ ra 2 relay thường hở 250V AC, 8A
  • Hiển thị LED 4 số và các LED hiển thị ngõ vào tín hiệu và ngõ ra

Bộ hiển thị áp suất nhiệt độ selec PIC152N

bộ hiển thị áp suất nhiệt độ selec pic152

  • Hiển thị điện tử 4 số bằng LED
  • Có LED hiển thị 2 ngõ alarm
  • Ngõ ra 2 relay alarm là công tắc 2 tiếp điểm 5A 250VAC
  • Tín hiệu ngõ vào TC J K T R S, Pt100, analog input -5…56mV, 0-10V, 0-20mA, 4-20mA
  • Có nguồn cấp 24VDC cho cảm biến 4-20ma 2 dây
  • Nguồn cấp 220VAC
  • Nhiệt độ vận hành 0-50oC
  • Có ngõ ra tín hiệu analog 4-20ma, 0-10v

 

Bộ chuyển đổi tín hiệu DT45000

Bộ chuyển đổi tín hiệu DT45000 là một trong những dòng của bộ chuyển đổi tín hiệu giá rẻ. Thiết bị này chuyển đổi được nhiều dạng tín hiệu mà có một số thiết bị khác khó đáp ứng được như: tín hiệu điện trở biến thiên, tín hiệu của biến trở, tín hiệu mV của ngõ ra loadcell hoặc can nhiệt TC…sau đó cho ra tín hiệu analog cơ bản đó là 4-20ma, 0-10v…do đó người ta còn gọi với một tên khác đó là bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20ma.

Ưu điểm bộ chuyển đổi tín hiệu DT45000

  • Có ngõ vào tín hiệu đa năng cho tất cả các cảm biến công nghiệp về nhiệt độ, cân nặng, áp suất…
  • Chọn lựa và cài đặt những loại tín hiệu ngõ vào và ngõ ra bằng DIP Switch hoặc bằng cáp thông qua cổng USB trên thiết bị.
  • Có thể cài đặt những thông số tín hiệu và thang đo nhuyễn hơn với phần mền trên máy tín như: 0-5,5mV, 0-102oC…
  • Có cách ly 3 bước giữa ngõ vào, ngõ ra và nguồn giúp tín hiệu ổn định hơn
  • Có thể chọn loại có cấp nguồn bằng Dinrail giúp tiện lợi khi lắp đặt nhiều thiết bị trong tủ điện
  • Thiết bị được thiết kế giúp chống ngược nguồn và sốc áp.

Thông số bộ chuyển đổi tín hiệu DT45000

  • Tín hiệu ngõ vào Pt100, Pt200, Pt500, Pt1000, Ni100, Ni200, Ni500, Ni1000, KTY, 29 types, điện trở biến thiên 0 to 5000 Ohm, can nhiệt TC loại E J K L N R S T U B C D, tín hiệu mV ±100 mV, ±1000 mV, biến trở 100 Ohm to 50 kOhm
  • Tín hiệu ngõ ra 0 to 20mA, 4 to 20mA, 0 to 10mA, 2 to 10mA, 0 to 5V, 0 to 10V, 1 to 5V, 2 to 10V
  • Tải ngõ ra dòng ≤ 12 V   (600 Ohm @ 20 mA), áp ≤ 5 mA   (2 kOhm @ 10 V)
  • Độ sai số < 0.1 % full scale
  • Thời gian đáp ứng 250 ms
  • Độ cách ly chống nhiễu 3 kV AC, 50 Hz, 1 min Input against output against power supply
  • Nguồn cấp 24VDC
  • Chuẩn chống cháy nỗ ATEX / IECEx: Zone 2

Van điều khiển KFM

Van điều khiển KFM tại thị trường việt nam đã được cung cấp khá lâu với 2 loại van điều khiển điện và van điều khiển khí nén sử dụng nhiều trong ngành hơi, ngành dầu truyền nhiệt (dầu nóng). Tuy nhiên với cùng xuất xứ và chất lượng thì trên thị trường cũng có một số thương hiệu khác cung cấp với giá thành cạnh tranh hơn và thời gian nhập hàng cũng nhanh hơn. Trong bài viết này chúng tôi sẽ nhắc đến một thương hiệu của Đức đó là Baelz được khá nhiều đơn vị biết đến vì sản phẩm dùng khá nhiều trong các nhà máy dệt nhuộm. Sau đây là thông số 2 loại van để quý khách hàng dễ so sánh và chọn lựa.

Thông số van điều khiển KFM

  • Chất liệu làm nên body van là EN-GJS-400-18-LT (GGG-40.3)
  • Là loại van 2 ngã hoặc 3 ngã cho dầu truyền nhiệt, hơi
  • Áp suất chịu đựng thân van PN 16, PN 25
  • Kết nối bằng mặt bích chuẩn DIN EN 1092-2
  • Bộ phận truyền động điện (Actuator) dùng điện 220VAC hoặc bằng khí nén.
  • Lực đóng can của actuator có các loại 2000N, 4000N
  • Có feedback tín hiệu 4-20ma
  • Hành trình làm việc của van DN50 là 20mm, của DN65, 80 là 30mm

Thông số van điều khiển Baelz

van điều khiển tuyến tính

  • Đường kính thân van từ DN15 đến DN300
  • Áp suất chịu đựng thân van PN16, PN25, PN40
  • Chất liệu thân van bằng thép GJS-400-18-LT (GGG-40.3)
  • Nhiệt độ chịu đựng tối đa từ -10oC đến 350oC
  • Van có 2 loại van 2 ngã và van 3 ngã
  • Hành trình làm việc của van từ DN15 đến DN25 là 12mm, từ DN32 đến DN125 là 22mm
  • Áp lực đóng van của actuator 2 loại 2000N và 4000N
  • Nguồn cấp cho van điện là 220VAC, van khí nén tối đa khí vào là 6bar
  • Có feedback 4-20ma đối với van điện

 

Bộ chuyển đổi tín hiệu DN2400 AG

Bộ chuyển đổi tín hiệu DN2400 AG hay còn gọi là bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20ma, đây là một trong những dòng giá rẻ của bộ chuyển đổi tín hiệu, hiện tại mã hàng DN2400 đang được chúng tôi phân phối với số lượng lớn ra thị trường bởi những ưu điểm của nó nên được khách hàng đón nhận rất tốt (trong đó ưu điểm đầu tiên mà thông thường các đơn vị quan tâm đó là giá rẻ, DN2400 đã đáp ứng được nhu cầu đó nhưng chất lượng lại được xuất xứ từ châu âu).

Ưu điểm bộ chuyển đổi tín hiệu DN2400 AG

  • Giá rẻ so với các thương hiệu khác cùng chủng loại và xuất xứ
  • Tín hiệu ngõ vào và ngõ ra có thể được chọn lựa cài đặt bằng DIP Switch ngay trên thiết bị mà không cần phải dùng thêm một thiết bị nào khác.
  • Nguồn cấp cho thiết bị đa năng 20-253V AC/DC giúp cho bộ chuyển đổi DN2400 có thể lắp đặt cho bất cứ tủ điện nào.
  • Có cách ly chống nhiễu tín hiệu giữa tín hiệu ngõ vào, tín hiệu ngõ ra và nguồn cấp.
  • Trong trường hợp nếu quý khách hàng dùng bộ này chuyển đổi tín hiệu 4-20ma của cảm biến áp suất sang tín hiệu 0-10v thì vẫn sử dụng được bằng các đấu nối tiếp nguồn 24VDC với ngõ vào tín hiệu của thiết bị.

Thông số bộ chuyển đổi tín hiệu DN2400 AG

  • Tín hiệu ngõ vào 0 to 20 mA, 4 to 20 mA, 0 to 10 V, calibrated switchabel
  • Điện trở ngõ vào dòng 22 Ohm, ngõ vào áp 1 MOhm
  • Quá tải với tín hiệu dòng ≤ 200 mA, với tín hiệu áp Voltage limitation via 30 V Z-Diode, max. continuous current 30 mA
  • Tín hiệu ngõ ra 0 to 20 mA, 4 to 20 mA, 0 to 10 V, calibrated switchable
  • Tải ngõ ra với tín hiệu dòng ≤ 10 V (500 Ohm at 20 mA), với tín hiệu áp ≤ 10 mA (1 kOhm at 10 V)
  • Độ sai số < 0.3 % full scale
  • Thời gian đáp ứng 0.7 ms
  • Độ cách ly chống nhiễu tín hiệu 2.5 kV, 50 Hz, 1 min., Input against output against power supply
  • Nhiệt độ chịu đựng tối đa lúc hoạt động –10 °C to +60 °C    (+14 to +140 °F)
  • Nguồn cấp đa năng 20 to 253 V AC/DC

Bộ chuyển đổi nhiệt độ muesen mst320

Bộ chuyển đổi nhiệt độ muesen MST320 là một trong những bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ của châu âu (G7) loại lắp trên đầu cảm biến nhiệt độ, can nhiệt và cho ra tín hiệu 4-20ma 2 dây loại nguồn passive (tứ là nhận nguồn cấp trên 2 dây tín hiệu 4-20ma để cho thiết bị hoạt động). Trong bài này chúng tôi sẽ trình bày thêm một sản phẩm mới đó là pixsys cùng xuất xứ và chất lượng nhưng giá thành cạnh tranh hơn, đặc biệt hàng luôn có sẵn trong kho số lượng lớn. Sau đây là thông số 2 loại để quý khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

Thông số bộ chuyển đổi nhiệt độ muesen MST320

  • Tín hiệu cảm biến ngõ vào Pt100, TC loại B, E, J, K, N, R, S, T
  • Kết nối loại 2 dây, dòng điện cho sensor  < 0.5 mA
  • Nguồn cấp cho thiết bị hoạt động loop trên 2 dây 4-20ma 7.5 to 45V DC
  • Tín hiệu ngõ ra 4 … 20 mA
  • Tải tín hiệu ngõ ra R max = [(U supply – 7,5) / 0,022] Ω
  • Khi thiết bị lỗi cảm biến ngõ vào sẽ cho ra tín hiệu 3.8 mA và 20.5 mA
  • Thời gian đáp ứng 250ms
  • Lắp đặt ngay trên đầu can nhiệt pt100, TC
  • Cài đặt các thông số bằng cáp kết nối thông qua máy tính.
  • Nhiệt độ chịu đựng  -40 to +85 °C
  • Nhiệt độ lưu khi  -40 to +100 °C

Thông số bộ chuyển đổi nhiệt độ Pixsys

bộ chuyển đổi pt100 sang 4-20ma

  • Tín hiệu ngõ vào có thể chọn lựa Pt100, TC loại B, E, J, K, N, R, S, T
  • Nguồn cấp loop trên 2 dây tín hiệu 4-20ma 6-32 Vdc
  • Tín hiệu ngõ ra dòng 4-20ma passive
  • Cách ly chống nhiễu tín hiệu 1K Vac
  • Lỗi tín hiệu cảm biến ngõ vào sẽ cho ra tín hiệu 21mA, 3,8mA
  • Điện trở cáp kết nối tối đa Max 20Ω
  • Thời gian đáp ứng 300 ms
  • Nhiệt độ chịu đựng tối đa -40..+85 °C
  • Nhiệt độ chịu đựng khi lưu kho -40..+105°C
  • Lắp đặt trực tiếp tại đầu cảm biến
  • Lựa chọn tín hiệu cảm biến ngõ vào dễ dàng thông qua ứng dụng trên điện thoại có NFC giúp tiện lợi cho người vận hành.

Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ seneca T121

Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ seneca T121 là một trong những dòng của bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20ma xuất xứ từ châu âu chuyển đổi từ tín hiệu pt100, pt200, pt500, pt100, TC ra tín hiệu 4-20ma dạng loop nguồn. Trong bài này sẽ chúng tôi sẽ giới thiệu thêm một thương hiệu khác cũng xuất xứ từ châu âu và cũng có cùng chức năng nhưng giá rẻ hơn, đặc biệt hàng luôn có sẵn trong kho số lượng lớn khi quý khách hàng cần. Sau đây là thông số kỹ thuật của 2 loại để quý khách hàng tham khảo và lựa chọn.

Thông số bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ seneca T121

  • Nguồn cấp loop 7..30 Vdc (loop powered)
  • Công suất nguồn cấp 500 mW
  • Cách ly chống nhiễu tín hiệu 2 dây 1.500 Vac (2 way)
  • Thời gian đáp ứng tín hiệu < 620 ms
  • Cài đặt chọn lựa tín hiệu ngõ vào bằng cáp và phần mềm máy tính Easy-LP (PC software)
  • Lắp đặt tại đầu cảm biến pt100 hoặc can nhiệt TC In-Head mounting (PT100)
  • Cấp độ bảo vệ IP20
  • Nhiệt độ chịu đựng -40..+85 °C
  • Tín hiệu ngõ vào Pt100, Ni100, Pt500, Pt1000, TC: J, K, R, S, T, B, E, N
  • Tín hiệu ngõ ra 4-20ma 2 dây

Thông số bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ Pixsys

bộ chuyển đổi pt100 sang 4-20ma

  • Nguồn cấp loop 6-32 Vdc
  • Ngõ ra tín hiệu dòng 2 dây 4..20 mA (2 wires)
  • Cách ly chống nhiễu tín hiệu 1KVAC
  • Thời gian đáp ứng tín hiệu 300 ms
  • Cấp độ bảo vệ IP20
  • Nhiệt độ chịu đựng tối đa -40..+85 °C, nhiệt độ bảo quản -40..+105°C
  • Ngõ vào tín hiệu Pt100, Ni100, Pt500, Pt1000, TC: J, K, R, S, T, B, E, N
  • Cấu hình tín hiệu ngõ vào bằng ứng dụng trên điện thoại androi có chức năng NFC hoặc bộ cài đặt bằng sóng NFC mà không cần cáp
  • Lắp đặt trực tiếp tại đầu cảm biến pt100 hoặc TC

Kết luận

Qua thông số kỹ thuật trên ta thấy cả 2 loại có những thông số tương đương nhau, trong đó của pixsys thì có 2 thông số nỗi bật hơn đó là thời gian đáp ứng nhỏ hơn và cấu hình cho thiết bị thì không cần dùng cáp.

Bộ chuyển đổi tín hiệu đa năng DB 64000

Bộ chuyển đổi tín hiệu đa năng DB 64000 là một trong những dòng bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20ma của thương hiệu xuất xứ châu âu (Đức) giá rẻ, chuyên dùng chuyển đổi tín hiệu đặc biệt như ± 20 mA, ± 10 mA, ± 10 V, ± 5 V (thông thường tín hiệu này có trong các vô lăng của xe hoặc tàu) sang tín hiệu thông dụng 4-20ma hoặc 0-10v. Đặc biệt hàng luôn có sẵn.

Ưu điểm bộ chuyển đổi tín hiệu đa năng DB 64000

  • Ngõ vào và ngõ ra tín hiệu của thiết bị đa dạng nhưng chúng ta có thể chọn lựa và cài đặt một cách dễ dàng bằng các DIP Switch mà không cần phải sử dụng thêm một thiết bị phụ trợ nào khác.
  • Tín hiệu sau khi được chuyển đổi ở ngõ ra hoàn toàn không bị biến dạng hoặc suy yếu mà giống như tín hiệu ban đầu, đặc biệt là không có trường hợp tạo ra tín hiệu giả.
  • Giữa nguồn cấp cho thiết bị với tín hiệu đầu vào và tín hiệu đầu ra đều có cách ly giúp tín hiệu ổn định không bị nhiễu bởi những tác nhân bên ngoài như nguồn điện, từ trường…
  • Bộ chuyển đổi có độ dày chỉ 6,2mm giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.
  • Thiết bị có thiết kế bảo vệ giúp chống ngược nguồn và bảo vệ quá áp trong giới hạn.

Thông số bộ chuyển đổi tín hiệu đa năng DB 64000

  • Tín hiệu ngõ vào dòng và áp đa dạng ± 20 mA, 0 to 20 mA, 4 to 20 mA, ± 10 mA, 0 to 10 mA, 2 to 10 mA, ± 10 V, 0 to 10 V, 2 to 10 V, ± 5 V, 0 to 5 V, 1 to 5 V có thể chọn được bằng DIP Switch
  • Điện trở với ngõ vào dòng ≤ 25 Ohm, với ngõ vào áp ≥ 1 MOhm
  • Quá tải với tín hiệu dòng < 50 mA, tín hiệu áp < 30 V
  • Tín hiệu ngõ ra đa năng giống như tín hiệu ngõ vào và cũng có thể chọn được bằng DIP Switch
  • Tải ở ngõ ra tín hiệu dòng ≤ 12 V (600 Ohm at 20 mA), tín hiệu áp ≤ 5 mA (2 kOhm at 10 V)
  • Độ sai số < 0.1 % full scale
  • Thời gian đáp ứng 100 µs
  • Cách ly chống nhiễu tín hiệu 3 kV AC, 50 Hz, 1 min, input against output against power supply
  • Nguồn cấp 9.6 V to 31.2 V DC

Đo mức chất rắn dạng xoay RN 4000 UWT

Đo mức chất rắn dạng xoay RN 4000 UWT đã được phân phối tại việt nam cũng khá lâu chuyên dùng cho đo mức các loại chất rắn dạng hạt, bột…cho ngõ ra relay (contact), hiện nay trên thị trường đang có một số thương hiệu cũng có xuất xứ từ châu âu (Đức) chất lượng cũng tương đương UWT, tuy nhiên giá cả thì có phần tốt hơn và chất liệu cũng nỗi trội hơn, trong bài này mình sẽ nói đến thương hiệu Mollet để quý khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn hơn.

Thông số đo mức chất rắn dạng xoay RN 4000 UWT

  • Chất liệu làm vỏ bảo vệ bằng nhựa die-casted housing plastic PA6 with
    fiberglas; RAL 5012 blue
  • Cấp độ bảo vệ IP 65 to EN 60529
  • Chất liệu phần kết nối cơ khí làm bằng nhôm aluminium
  • Nguồn cấp cho thiết bị 230V..240V 50-60Hz
  • Tín hiệu ngõ ra floating microswitch, AC max. 250V, 2A, 500W (cosϕ=1), DC max. 300V, 2A, 60W
  • Áp suất chịu đựng -0.5bar .. +0.8 bar
  • Nhiệt độ chịu đựng bên ngoài là -20°C upto +80°C
  • Nhiệt độ chịu đựng bên trong là -20°C upto +60°C

Thông số đo mức chất rắn dạng xoay DF11 Mollet

đo mức chất rắn dạng xoay df11

  • Nguồn cấp thiết bị 230, 115, 48, 24 V AC / 24V DC
  • Ngõ ra tín hiệu contact 1mA / 4V DC … 2A / 250V AC
  • Nhiệt độ chịu đựng phần tiếp xúc lưu chất là -25 °C … +80 °C
  • Nhiệt độ chịu đựng phần phía ngoài là -20 °C … +70 °C
  • Áp suất chịu đựng -0,5 bar … 1 bar
  • Sản phẩm có chuẩn chống cháy nổ DustEx
  • Phần kết nối cơ khí được làm bằng nhôm Aluminium
  • Cấp độ bảo vệ IP66
  • Chất liệu làm vỏ bảo vệ được làm bằng nhôm Aluminium

Kết luận

Qua 2 thông số kỹ thuật trên ta thấy cả 2 loại đều có thế mạnh riêng, tuy nhiên của mollet thì có một số điểm nỗi bật hơn như vỏ bảo vệ bằng nhôm, cấp độ bảo vệ, áp suất chịu đựng cũng cao hơn.